Nếu bạn chưa có tài khoản Cược Online tại nhà cái 79SoDo hoặc trở thành Cộng Tác Viên kiếm tiền cùng nhà cái 79SoDo thì Bấm Vào Đây
 
 

Bảng Lợi Nhuận - 05 / 2022

NgàyLời+
01+100.5+100.5
02+100.5+201
03+100.5+301.5
04-198+103.5
05+100.5+204
06-198+6
07+100.5+106.5
08+1+107.5
09-98.5+9
10+200+209
11-98.5+110.5
12-98.5+12
13-98.5-86.5
14+100.5+14
15+1+15
16-98.5-83.5
17+100.5+17
18-98.5-81.5
19+100.5+19
20-98.5-79.5
21+1-78.5
22-98.5-177
23-98.5-275.5
24+1-274.5
25+100.5-174
26+1-173
27+1-172
28+1-171
29+1-170
30+299.5+129.5
31+299.5+429
31 ngày+429+429
ĐàiLời
1+277
2-121
3+675
4-320
5-82
31 / 05 / 2022Chốt+299.5
Vũng Tàu
Đài 1
831 070+63.5
Bạc Liêu
Đài 2
900 910-36
Dak Lak
Đài 3
761 252+262.5
Quảng Nam
Đài 4
441 160+63.5
Miền Bắc
Đài 5
810 530-54
30 / 05 / 2022Chốt+299.5
Hồ Chí Minh
Đài 1
470 101+63.5
Đồng Tháp
Đài 2
330 470-36
Huế
Đài 3
610 933+262.5
Phú Yên
Đài 4
510 771+63.5
Miền Bắc
Đài 5
140 780-54
29 / 05 / 2022Chốt+1
Tiền Giang
Đài 1
270 241+63.5
Kiên Giang
Đài 2
010 970-36
Kon Tum
Đài 3
810 430-36
Khánh Hòa
Đài 4
220 690-36
Miền Bắc
Đài 5
030 471+45.5
28 / 05 / 2022Chốt+1
Hồ Chí Minh
Đài 1
570 800-36
Hậu Giang
Đài 2
912 760+163
Đà Nẵng
Đài 3
530 100-36
Quảng Ngãi
Đài 4
770 630-36
Miền Bắc
Đài 5
430 090-54
27 / 05 / 2022Chốt+1
Vĩnh Long
Đài 1
380 130-36
Bình Dương
Đài 2
631 640+63.5
Gia Lai
Đài 3
520 550-36
Ninh Thuận
Đài 4
900 141+63.5
Miền Bắc
Đài 5
480 890-54
26 / 05 / 2022Chốt+1
Tây Ninh
Đài 1
710 290-36
An Giang
Đài 2
102 930+163
Bình Định
Đài 3
830 120-36
Quảng Bình
Đài 4
200 000-36
Miền Bắc
Đài 5
720 040-54
25 / 05 / 2022Chốt+100.5
Đồng Nai
Đài 1
511 900+63.5
Cần Thơ
Đài 2
270 760-36
Đà Nẵng
Đài 3
960 190-36
Khánh Hòa
Đài 4
470 710-36
Miền Bắc
Đài 5
381 131+145
24 / 05 / 2022Chốt+1
Vũng Tàu
Đài 1
700 090-36
Bạc Liêu
Đài 2
440 060-36
Dak Lak
Đài 3
600 180-36
Quảng Nam
Đài 4
311 550+63.5
Miền Bắc
Đài 5
771 950+45.5
23 / 05 / 2022Chốt-98.5
Hồ Chí Minh
Đài 1
700 440-36
Đồng Tháp
Đài 2
060 900-36
Huế
Đài 3
510 750-36
Phú Yên
Đài 4
670 400-36
Miền Bắc
Đài 5
061 410+45.5
22 / 05 / 2022Chốt-98.5
Tiền Giang
Đài 1
190 910-36
Kiên Giang
Đài 2
991 000+63.5
Kon Tum
Đài 3
320 470-36
Khánh Hòa
Đài 4
110 960-36
Miền Bắc
Đài 5
420 140-54
21 / 05 / 2022Chốt+1
Hồ Chí Minh
Đài 1
950 330-36
Hậu Giang
Đài 2
720 610-36
Đà Nẵng
Đài 3
420 710-36
Quảng Ngãi
Đài 4
970 051+63.5
Miền Bắc
Đài 5
630 331+45.5
20 / 05 / 2022Chốt-98.5
Vĩnh Long
Đài 1
741 120+63.5
Bình Dương
Đài 2
810 610-36
Gia Lai
Đài 3
680 040-36
Ninh Thuận
Đài 4
390 310-36
Miền Bắc
Đài 5
540 020-54
19 / 05 / 2022Chốt+100.5
Tây Ninh
Đài 1
500 680-36
An Giang
Đài 2
860 430-36
Bình Định
Đài 3
410 450-36
Quảng Bình
Đài 4
550 630-36
Miền Bắc
Đài 5
641 452+244.5
18 / 05 / 2022Chốt-98.5
Đồng Nai
Đài 1
020 980-36
Cần Thơ
Đài 2
730 860-36
Đà Nẵng
Đài 3
170 190-36
Khánh Hòa
Đài 4
660 870-36
Miền Bắc
Đài 5
410 431+45.5
17 / 05 / 2022Chốt+100.5
Vũng Tàu
Đài 1
072 330+163
Bạc Liêu
Đài 2
461 350+63.5
Dak Lak
Đài 3
170 870-36
Quảng Nam
Đài 4
920 740-36
Miền Bắc
Đài 5
850 370-54
16 / 05 / 2022Chốt-98.5
Hồ Chí Minh
Đài 1
100 471+63.5
Đồng Tháp
Đài 2
730 380-36
Huế
Đài 3
410 470-36
Phú Yên
Đài 4
300 450-36
Miền Bắc
Đài 5
480 160-54
15 / 05 / 2022Chốt+1
Tiền Giang
Đài 1
921 930+63.5
Kiên Giang
Đài 2
030 380-36
Kon Tum
Đài 3
370 690-36
Khánh Hòa
Đài 4
841 190+63.5
Miền Bắc
Đài 5
700 000-54
14 / 05 / 2022Chốt+100.5
Hồ Chí Minh
Đài 1
780 200-36
Hậu Giang
Đài 2
531 400+63.5
Đà Nẵng
Đài 3
562 820+163
Quảng Ngãi
Đài 4
610 280-36
Miền Bắc
Đài 5
610 720-54
13 / 05 / 2022Chốt-98.5
Vĩnh Long
Đài 1
840 790-36
Bình Dương
Đài 2
280 420-36
Gia Lai
Đài 3
771 890+63.5
Ninh Thuận
Đài 4
870 320-36
Miền Bắc
Đài 5
720 500-54
12 / 05 / 2022Chốt-98.5
Tây Ninh
Đài 1
120 760-36
An Giang
Đài 2
070 201+63.5
Bình Định
Đài 3
830 910-36
Quảng Bình
Đài 4
620 340-36
Miền Bắc
Đài 5
360 400-54
11 / 05 / 2022Chốt-98.5
Đồng Nai
Đài 1
400 890-36
Cần Thơ
Đài 2
310 040-36
Đà Nẵng
Đài 3
970 520-36
Khánh Hòa
Đài 4
370 720-36
Miền Bắc
Đài 5
371 330+45.5
10 / 05 / 2022Chốt+200
Vũng Tàu
Đài 1
320 890-36
Bạc Liêu
Đài 2
590 860-36
Dak Lak
Đài 3
170 782+163
Quảng Nam
Đài 4
481 940+63.5
Miền Bắc
Đài 5
130 791+45.5
09 / 05 / 2022Chốt-98.5
Hồ Chí Minh
Đài 1
780 860-36
Đồng Tháp
Đài 2
530 830-36
Huế
Đài 3
170 500-36
Phú Yên
Đài 4
200 570-36
Miền Bắc
Đài 5
561 850+45.5
08 / 05 / 2022Chốt+1
Tiền Giang
Đài 1
691 780+63.5
Kiên Giang
Đài 2
860 560-36
Kon Tum
Đài 3
390 200-36
Khánh Hòa
Đài 4
510 080-36
Miền Bắc
Đài 5
200 551+45.5
07 / 05 / 2022Chốt+100.5
Hồ Chí Minh
Đài 1
030 071+63.5
Hậu Giang
Đài 2
580 050-36
Đà Nẵng
Đài 3
082 520+163
Quảng Ngãi
Đài 4
840 180-36
Miền Bắc
Đài 5
170 370-54
06 / 05 / 2022Chốt-198
Vĩnh Long
Đài 1
060 440-36
Bình Dương
Đài 2
550 660-36
Gia Lai
Đài 3
210 920-36
Ninh Thuận
Đài 4
720 800-36
Miền Bắc
Đài 5
520 830-54
05 / 05 / 2022Chốt+100.5
Tây Ninh
Đài 1
370 500-36
An Giang
Đài 2
800 620-36
Bình Định
Đài 3
971 212+262.5
Quảng Bình
Đài 4
340 140-36
Miền Bắc
Đài 5
240 200-54
04 / 05 / 2022Chốt-198
Đồng Nai
Đài 1
370 240-36
Cần Thơ
Đài 2
720 800-36
Đà Nẵng
Đài 3
720 370-36
Khánh Hòa
Đài 4
080 210-36
Miền Bắc
Đài 5
000 750-54
03 / 05 / 2022Chốt+100.5
Vũng Tàu
Đài 1
850 081+63.5
Bạc Liêu
Đài 2
640 431+63.5
Dak Lak
Đài 3
150 330-36
Quảng Nam
Đài 4
850 381+63.5
Miền Bắc
Đài 5
940 130-54
02 / 05 / 2022Chốt+100.5
Hồ Chí Minh
Đài 1
710 331+63.5
Đồng Tháp
Đài 2
140 060-36
Huế
Đài 3
170 121+63.5
Phú Yên
Đài 4
850 400-36
Miền Bắc
Đài 5
911 930+45.5
01 / 05 / 2022Chốt+100.5
Tiền Giang
Đài 1
830 861+63.5
Kiên Giang
Đài 2
190 640-36
Kon Tum
Đài 3
311 340+63.5
Khánh Hòa
Đài 4
140 460-36
Miền Bắc
Đài 5
850 861+45.5