79SoDo Nhà cái Lớn + Uy tín (Lô đề, Banh bóng, Casino, Tài xỉu, Xóc đĩa, Bầu cua, Xì dách, Bacarat,... gì cũng có)
Đề bỏ 1 ăn 99.5
Lô bỏ 18 hoặc 27 ăn 99.5
để Xem đầy đủ về tỷ lệ ăn của từng loại cược bấm vào đây
Đặc biệt khi đánh xiên, nếu vào 2 lần thì sẽ tính 2 lần ăn.
để Mở tài khoản bấm vào đây
để xem hướng dẫn Nạp tiền và Đặt cược bấm vào đây
 
 

Bảng Lợi Nhuận - 01 / 2022

NgàyLời+
01-5-5
02+1.4-3.6
03-5-8.6
04+11.3+2.7
05-5-2.3
06+7.8+5.5
07+7.8+13.3
08-5+8.3
09-5+3.3
10-5-1.7
11+7.8+6.1
12+1.4+7.5
13-5+2.5
14+1.4+3.9
15+1.4+5.3
16+1.4+6.7
17-5+1.7
18-5-3.3
19+1.4-1.9
20-5-6.9
21-5-11.9
22-5-16.9
23+1.4-15.5
24-5-20.5
25+7.8-12.7
26+7.8-4.9
27+1.4-3.5
28+1.4-2.1
29+1.4-0.7
30-5-5.7
31+2.4-3.3
31 ngày-3.3-3.3
ĐàiLời
1+20.2
2-5.4
3+1
4-5.4
5-13.7
31 / 01 / 2022Chốt+2.4
Hồ Chí Minh
Đài 1
050 210 300 350 600 630 810 820 960 990+5.4
Đồng Tháp
Đài 2
140 150 250 370 460 470 662 701 730 890-1
Huế
Đài 3
141 351 360 500 590 651 700 750 790 980-1
Phú Yên
Đài 4
070 220 241 350 401 570 580 600 640 740-1
30 / 01 / 2022Chốt-5
Tiền Giang
Đài 1
040 130 141 160 180 340 520 530 620 811-1
Kiên Giang
Đài 2
040 090 180 210 270 361 421 470 570 650-1
Kon Tum
Đài 3
170 261 340 350 391 400 520 722 780 970-1
Khánh Hòa
Đài 4
141 160 260 341 360 430 540 680 701 770-1
Miền Bắc
Đài 5
060 080 091 220 330 340 390 490 641 650-1
29 / 01 / 2022Chốt+1.4
Hồ Chí Minh
Đài 1
210 340 450 530 740 750 850 860 890 930+5.4
Hậu Giang
Đài 2
020 040 060 140 200 300 400 541 590 730-1
Đà Nẵng
Đài 3
001 070 090 320 350 360 551 690 820 890-1
Quảng Ngãi
Đài 4
351 420 450 480 611 630 640 660 910 920-1
Miền Bắc
Đài 5
000 050 120 300 420 470 680 760 860 891-1
28 / 01 / 2022Chốt+1.4
Vĩnh Long
Đài 1
000 061 220 250 521 660 710 720 931 990-1
Bình Dương
Đài 2
031 090 380 451 520 580 660 720 730 940-1
Gia Lai
Đài 3
091 110 130 270 280 300 470 480 510 780-1
Ninh Thuận
Đài 4
030 230 340 370 460 510 830 840 880 960+5.4
Miền Bắc
Đài 5
030 060 081 140 261 511 520 540 830 960-1
27 / 01 / 2022Chốt+1.4
Tây Ninh
Đài 1
010 331 391 400 430 440 470 571 790 960-1
An Giang
Đài 2
010 190 280 320 350 430 580 760 780 940+5.4
Bình Định
Đài 3
030 110 130 311 320 480 510 580 910 930-1
Quảng Bình
Đài 4
090 161 221 370 500 580 660 860 870 970-1
Miền Bắc
Đài 5
000 200 370 430 500 600 661 730 830 870-1
26 / 01 / 2022Chốt+7.8
Đồng Nai
Đài 1
021 031 150 220 370 600 680 810 900 940-1
Cần Thơ
Đài 2
130 270 510 540 650 730 860 870 880 910+5.4
Đà Nẵng
Đài 3
251 370 400 410 420 630 710 720 840 970-1
Khánh Hòa
Đài 4
040 090 130 200 220 290 550 600 690 790+5.4
Miền Bắc
Đài 5
181 241 460 490 590 610 730 810 880 930-1
25 / 01 / 2022Chốt+7.8
Vũng Tàu
Đài 1
080 100 290 500 640 650 690 730 890 960+5.4
Bạc Liêu
Đài 2
020 060 130 211 421 490 501 510 930 941-1
Dak Lak
Đài 3
040 320 350 430 440 470 480 740 770 790+5.4
Quảng Nam
Đài 4
130 140 191 200 480 531 770 810 880 890-1
Miền Bắc
Đài 5
070 130 211 290 320 410 510 950 971 981-1
24 / 01 / 2022Chốt-5
Hồ Chí Minh
Đài 1
151 241 300 380 390 480 500 710 790 880-1
Đồng Tháp
Đài 2
250 310 350 450 631 661 750 770 790 880-1
Huế
Đài 3
010 020 130 470 480 540 660 700 951 982-1
Phú Yên
Đài 4
070 151 380 610 681 730 821 850 930 980-1
Miền Bắc
Đài 5
001 051 101 400 601 640 650 671 890 960-1
23 / 01 / 2022Chốt+1.4
Tiền Giang
Đài 1
120 191 260 320 420 450 650 691 730 990-1
Kiên Giang
Đài 2
080 090 200 470 570 600 610 710 751 820-1
Kon Tum
Đài 3
220 250 290 310 340 530 640 690 710 790+5.4
Khánh Hòa
Đài 4
000 140 210 430 450 520 771 820 900 980-1
Miền Bắc
Đài 5
120 170 220 271 450 552 630 680 831 930-1
22 / 01 / 2022Chốt-5
Hồ Chí Minh
Đài 1
000 060 210 250 261 370 470 500 902 950-1
Hậu Giang
Đài 2
010 190 260 370 421 870 920 940 960 981-1
Đà Nẵng
Đài 3
040 060 300 310 480 530 700 730 811 881-1
Quảng Ngãi
Đài 4
090 251 500 530 540 650 840 850 901 990-1
Miền Bắc
Đài 5
021 170 221 270 390 420 570 720 790 921-1
21 / 01 / 2022Chốt-5
Vĩnh Long
Đài 1
010 031 191 260 320 401 470 831 851 980-1
Bình Dương
Đài 2
000 201 240 431 560 580 701 720 930 940-1
Gia Lai
Đài 3
070 090 101 130 300 460 470 480 630 650-1
Ninh Thuận
Đài 4
060 070 230 310 350 441 670 800 861 880-1
Miền Bắc
Đài 5
121 250 310 420 482 550 611 770 830 970-1
20 / 01 / 2022Chốt-5
Tây Ninh
Đài 1
200 370 460 600 640 650 660 671 870 970-1
An Giang
Đài 2
451 550 590 600 780 841 850 880 940 970-1
Bình Định
Đài 3
000 070 121 131 170 180 370 410 880 971-1
Quảng Bình
Đài 4
020 200 250 260 280 591 610 640 831 890-1
Miền Bắc
Đài 5
200 400 440 510 740 760 800 871 890 960-1
19 / 01 / 2022Chốt+1.4
Đồng Nai
Đài 1
050 250 360 380 440 630 680 720 840 880+5.4
Cần Thơ
Đài 2
050 100 160 260 400 541 570 580 640 940-1
Đà Nẵng
Đài 3
221 260 300 330 460 480 511 640 750 900-1
Khánh Hòa
Đài 4
291 460 471 480 490 550 632 690 761 920-1
Miền Bắc
Đài 5
010 160 220 280 290 340 550 740 760 861-1
18 / 01 / 2022Chốt-5
Vũng Tàu
Đài 1
020 080 171 200 370 460 510 690 830 920-1
Bạc Liêu
Đài 2
020 190 210 241 490 530 580 590 611 650-1
Dak Lak
Đài 3
000 210 230 440 600 631 680 730 860 950-1
Quảng Nam
Đài 4
050 120 210 290 310 321 370 490 890 990-1
Miền Bắc
Đài 5
041 050 130 190 220 270 560 651 790 860-1
17 / 01 / 2022Chốt-5
Hồ Chí Minh
Đài 1
032 130 260 330 500 511 641 710 820 860-1
Đồng Tháp
Đài 2
191 200 250 320 420 631 650 740 840 850-1
Huế
Đài 3
061 200 290 390 440 500 650 910 961 980-1
Phú Yên
Đài 4
050 090 190 230 370 720 730 741 810 931-1
Miền Bắc
Đài 5
040 070 130 140 370 450 830 840 920 961-1
16 / 01 / 2022Chốt+1.4
Tiền Giang
Đài 1
160 200 270 290 510 540 690 750 800 960+5.4
Kiên Giang
Đài 2
040 101 261 550 750 820 830 840 880 930-1
Kon Tum
Đài 3
080 400 460 551 600 690 790 840 860 930-1
Khánh Hòa
Đài 4
020 130 340 431 450 650 800 940 970 992-1
Miền Bắc
Đài 5
170 331 340 510 521 551 610 870 890 900-1
15 / 01 / 2022Chốt+1.4
Hồ Chí Minh
Đài 1
020 030 110 250 480 500 530 670 820 970+5.4
Hậu Giang
Đài 2
030 050 210 261 300 360 590 910 960 980-1
Đà Nẵng
Đài 3
060 120 210 220 420 430 500 681 820 971-1
Quảng Ngãi
Đài 4
031 090 150 170 250 440 750 910 920 930-1
Miền Bắc
Đài 5
140 191 221 430 530 590 650 700 940 960-1
14 / 01 / 2022Chốt+1.4
Vĩnh Long
Đài 1
061 070 160 190 330 441 560 581 610 720-1
Bình Dương
Đài 2
020 081 130 231 440 560 610 720 750 931-1
Gia Lai
Đài 3
010 100 130 280 300 310 630 640 660 870+5.4
Ninh Thuận
Đài 4
010 120 370 440 521 581 860 880 901 940-1
Miền Bắc
Đài 5
030 060 191 330 370 400 440 531 610 672-1
13 / 01 / 2022Chốt-5
Tây Ninh
Đài 1
030 050 191 210 221 380 791 820 860 980-1
An Giang
Đài 2
000 030 190 330 420 500 610 751 850 960-1
Bình Định
Đài 3
041 110 150 170 280 340 710 730 810 950-1
Quảng Bình
Đài 4
000 020 050 090 201 220 330 410 550 640-1
Miền Bắc
Đài 5
230 300 371 400 420 480 490 610 660 821-1
12 / 01 / 2022Chốt+1.4
Đồng Nai
Đài 1
010 080 140 300 341 550 600 850 910 920-1
Cần Thơ
Đài 2
370 400 430 460 510 552 640 710 850 881-1
Đà Nẵng
Đài 3
010 080 160 380 410 420 750 790 940 970+5.4
Khánh Hòa
Đài 4
051 070 150 160 210 340 480 510 650 780-1
Miền Bắc
Đài 5
050 060 131 170 240 350 590 731 771 800-1
11 / 01 / 2022Chốt+7.8
Vũng Tàu
Đài 1
070 220 290 300 400 430 440 620 661 721-1
Bạc Liêu
Đài 2
110 131 150 180 321 410 610 680 730 790-1
Dak Lak
Đài 3
000 120 140 680 710 730 770 840 930 960+5.4
Quảng Nam
Đài 4
070 190 270 280 380 390 530 650 790 870+5.4
Miền Bắc
Đài 5
031 130 320 370 420 620 700 810 860 960-1
10 / 01 / 2022Chốt-5
Hồ Chí Minh
Đài 1
090 260 281 431 530 600 630 730 741 770-1
Đồng Tháp
Đài 2
040 181 200 250 310 410 570 580 740 791-1
Huế
Đài 3
060 101 122 140 230 290 500 760 890 910-1
Phú Yên
Đài 4
160 320 400 470 560 620 770 821 830 930-1
Miền Bắc
Đài 5
040 130 211 280 390 551 740 780 790 861-1
09 / 01 / 2022Chốt-5
Tiền Giang
Đài 1
000 171 180 200 222 240 290 510 680 700-1
Kiên Giang
Đài 2
050 100 140 200 240 260 480 661 690 750-1
Kon Tum
Đài 3
391 420 640 701 780 790 821 900 940 960-1
Khánh Hòa
Đài 4
040 300 310 330 410 420 610 630 880 981-1
Miền Bắc
Đài 5
080 201 280 390 490 531 570 700 781 810-1
08 / 01 / 2022Chốt-5
Hồ Chí Minh
Đài 1
080 260 281 360 580 600 680 740 831 900-1
Hậu Giang
Đài 2
090 130 180 320 380 561 750 850 960 980-1
Đà Nẵng
Đài 3
030 050 071 260 450 500 791 820 961 980-1
Quảng Ngãi
Đài 4
010 050 060 190 240 361 590 640 740 960-1
Miền Bắc
Đài 5
150 351 450 460 620 630 640 880 890 980-1
07 / 01 / 2022Chốt+7.8
Vĩnh Long
Đài 1
001 060 070 100 120 531 640 740 810 860-1
Bình Dương
Đài 2
000 330 500 530 640 650 720 740 900 910+5.4
Gia Lai
Đài 3
100 130 270 440 470 510 630 650 821 870-1
Ninh Thuận
Đài 4
040 060 330 340 350 430 470 640 690 790+5.4
Miền Bắc
Đài 5
000 041 070 090 361 371 400 631 760 880-1
06 / 01 / 2022Chốt+7.8
Tây Ninh
Đài 1
320 370 390 430 440 580 640 650 840 980+5.4
An Giang
Đài 2
270 360 540 620 700 710 780 870 900 960+5.4
Bình Định
Đài 3
070 110 480 541 590 780 800 840 940 961-1
Quảng Bình
Đài 4
020 160 310 570 640 680 721 780 890 940-1
Miền Bắc
Đài 5
002 200 321 340 431 561 630 660 730 740-1
05 / 01 / 2022Chốt-5
Đồng Nai
Đài 1
020 090 161 200 430 630 810 900 910 992-1
Cần Thơ
Đài 2
030 040 080 121 300 430 550 681 870 880-1
Đà Nẵng
Đài 3
041 090 130 200 350 870 900 930 980 990-1
Khánh Hòa
Đài 4
000 040 200 330 560 600 670 690 900 931-1
Miền Bắc
Đài 5
090 160 251 301 360 420 440 651 660 790-1
04 / 01 / 2022Chốt+11.3
Vũng Tàu
Đài 1
011 030 131 331 501 590 600 720 870 931-1
Bạc Liêu
Đài 2
230 470 510 550 570 601 640 741 940 990-1
Dak Lak
Đài 3
010 140 190 451 690 730 740 810 940 960-1
Quảng Nam
Đài 4
000 120 310 331 520 640 790 821 861 870-1
Miền Bắc
Đài 5
160 320 380 410 420 500 590 670 690 820+15.3
03 / 01 / 2022Chốt-5
Hồ Chí Minh
Đài 1
050 281 440 542 640 690 730 740 920 950-1
Đồng Tháp
Đài 2
030 050 240 320 440 580 630 700 830 951-1
Huế
Đài 3
000 021 051 240 500 510 601 610 700 740-1
Phú Yên
Đài 4
050 090 250 290 500 811 840 850 930 940-1
Miền Bắc
Đài 5
000 041 250 271 540 670 771 870 910 930-1
02 / 01 / 2022Chốt+1.4
Tiền Giang
Đài 1
080 140 270 400 600 700 730 740 770 970+5.4
Kiên Giang
Đài 2
010 130 240 260 430 470 510 750 880 961-1
Kon Tum
Đài 3
031 090 120 240 460 490 570 720 780 791-1
Khánh Hòa
Đài 4
040 070 101 200 420 560 631 790 910 980-1
Miền Bắc
Đài 5
100 110 230 250 540 590 630 761 770 941-1
01 / 01 / 2022Chốt-5
Hồ Chí Minh
Đài 1
040 050 170 600 710 770 830 860 880 951-1
Hậu Giang
Đài 2
320 380 620 710 820 850 870 901 911 951-1
Đà Nẵng
Đài 3
000 120 190 290 390 460 561 770 940 990-1
Quảng Ngãi
Đài 4
010 040 050 130 161 230 391 680 920 960-1
Miền Bắc
Đài 5
111 140 370 651 680 740 761 800 921 992-1

Vị Trí Từng Số

12345678910
+341
11
-256+241.5
11
-654-554.5-57-654-455-256+739
16